Mặt trăng trong tiếng anh

Mặt trăng luôn là một chủ đề được khai thác rất nhiều ở mọi quốc gia trên thế giới. Trăng không chỉ đi vào thơ ca, nhạc họa, khoa học kỹ thuật mà còn là một nguồn cảm hứng gần như vô tận và là chạm tay đến mặt trăng được coi ước mơ của mọi dân tộc. Trong tiếng Anh cũng có rất nhiều thành ngữ liên quan đến hình ảnh mặt trăng, biểu lộ nhiều ý nghĩa, nhiều cung bậc cảm xúc khác nhau. Trong bài viết hôm nay, hãy cùng FREETALK ENGLISH tìm hiểu một số thành ngữ liên quan đến mặt trăng trong tiếng Anh nhé các bạn!

1. Once in blue moon: Rất hiếm

Ví dụ:

She cries once in blue moon.

Bạn đang xem: Mặt trăng trong tiếng anh

Hiếm khi mới thấy cô ấy bật khóc đấy.

2. The man in moon: Người viển vông, không thực tế

Ví dụ:

Don’t be the man in moon like that, you need a job to earn money rather than reading these fiction novels.

Đừng có như người trên trời thế, cậu cần làm việc để kiếm tiền hơn là ngồi đây đọc đống tiểu thuyết viễn tưởng như này đấy.

3. Ask for the moon: Làm điều không tưởng

Ví dụ:

She is trying to earn money in one week to go around the world, and I think she is asking for the moon.

Cô ấy đang cố gắng kiếm tiền trong một tuần để đi vòng quanh thế giới, tớ nghĩ cô ấy đang làm điều không tưởng.

4. To be over the moon: Rất sung sướng, hạnh phúc 

Ví dụ:

You know what? I just got a phone call about my scholarship. I’m over the moon now.

Cậu biết gì chưa? Tớ vừa nhận được một cuộc gọi thông báo về suất học bổng của tớ. Tớ đang sung sướng lắm đây.

*

5. Promise someone the moon: Hứa hẹn một điều gì đó mà không thể làm được

Don’t believe him to increase your salary, he usually promises his employees the moon.

Xem thêm: Ngọc Bổ Trợ Vladimir Mùa 11 : Bảng Ngọc Bổ Trợ, Cách Lên Đồ, Vladimir Mùa 11

Đừng tin anh ta sẽ tăng lương cho cậu, anh ta thường xuyên hứa suông với người làm của mình.

6. Moon away: Lãng phí

Ví dụ:

You have mooned away a year. You need to accurate what your target is. Don’t waste time anymore.

Cậu đã lãng phí cả năm trời rồi. Cậu cần phải xác định rõ mục tiêu của mình là gì chứ. Đừng lãng phí thời gian nữa

7. Go between the moon and the milkman: Trốn tránh điều gì đó 

Ví dụ:

It looks as if Joe went between the moon and the milkman. He had been here after dinner but he went this morning.

Có vẻ như Joe bỏ đi rạng sáng nay. Anh ấy ở đây sau bữa tối và đã không thấy vào sáng sớm nay.

8. Bark at the moon: Kiện cáo vô ích

Ví dụ:

Good luck talking to the principal, but I think you’ll just be barking at the moon.

Chúc cậu may mắn khi nói chuyện với hiệu trưởng, nhưng tớ nghĩ vô ích thôi.

9. Many moons ago: Từ rất lâu rồi

Ví dụ:

Many moons ago, when I was young, I used to climb to that mountain with my friends. It was a very memorable time for all of us

Đã từ rất lâu, hồi tôi còn trẻ, tôi thường leo lên ngọn núi đó cùng với bạn bè tôi. Đấy đúng là khoảng thời gian đáng nhớ với tất cả chúng tôi.

10. Cast beyond the moon: Làm việc gì đó siêu thường hơn, khác biệt hẳn với những điều thông thường

Ví dụ:

I want you to cast beyond the moon when you dream about your future. May your wildest dream will come true!

Tôi muốn cậu nghĩ tới điều gì xa xôi hơn khi cậu mơ ước về tương lai của cậu. Có thể mơ ước kì cục nhất lại thành hiện thực.

nhacaiuytin24h.com

iwinios.app