Họ Của Người Trung Quốc

HỌC THỬ MIỄN PHÍGiáo Trình Hán Ngữ MớiTừ Vựng HSKHSK 1Luyện Thi HSKBổ Trợ Kỹ NăngKiểm Tra Kiến ThứcBài kiểm tra chu kỳ GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ BỘ MỚIGiáo trình Boya Hán ngữLUYỆN KỸ NĂNGNóiBÀI TẬP. LUYỆN DỊCH BỔ TRỢLUYỆN - THI HSK / TOCFLTừ vựng HSKLuyện đề HSKTừ vựng TOCFLLuyện đề TocflTIẾNG TRUNG BỒI CẤP TỐCĐÀO TẠO LĐ PHILIPPINES

Bạn đang xem: Họ của người trung quốc

*
HỌC THỬ MIỄN PHÍGiáo Trình Hán Ngữ MớiTừ Vựng HSKHSK 1Luyện Thi HSKBổ Trợ Kỹ NăngKiểm Tra Kiến ThứcBài kiểm tra chu kỳ GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ BỘ MỚIGiáo trình Boya Hán ngữLUYỆN KỸ NĂNGNóiBÀI TẬP. LUYỆN DỊCH BỔ TRỢLUYỆN - THI HSK / TOCFLTừ vựng HSKLuyện đề HSKTừ vựng TOCFLLuyện đề TocflTIẾNG TRUNG BỒI CẤPhường TỐCĐÀO TẠO LĐ PHILIPPINES

Xem thêm: Sb Và Fem Quan Hệ Như Thế Nào Để Cả 2 Cùng Nhau Lên Đỉnh?

*

157 họ fan Trung Quốc

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1zhàoTriệu
2qiánTiền
3sūnTôn
4
5zhōuChu (Châu)
6Ngô
7zhèngTrịnh
8wángVương
9féngPhùng
10chénTrần
11chǔChử
12wěi
13wèiVệ
14jiǎngTưởng
15chénThẩm
16hánHàn
17yángDương
18zhūChu
19qínTần
20yóuVưu
21Hứa
22Hàn
23Lã (Lữ)
24shīThi
25zhāngTrương
26kǒngKhổng
27cáoTào
28yánNghiêm
29华 / 花huá/ huāHoa
30jīnKim
31wèiNgụy
32táoĐào
33jiāngKhương
34Thích
35xièTạ
36zōuTrâu
37Dụ
38bǎiBách
39shuǐThủy
40dòuĐậu
41zhāngChương
42yúnVân
43
44pānPhan
45Cát
46Hề
47fànPhạm
48péngBành
49Lỗ
50wéiVi
51chāngXương
52
53miáoMiêu
54fèngPhượng
55huāHoa
56fāngPhương
57Du
58rènNhiệm, Nhậm
59yuánViên
60liǔLiễu
61fēngPhong
62bāoBao
63bàoBaào
64shǐSử
65tángĐường
66fèiPhí
67liánLiêm
68cénSầm
69xuēTiết
70léiLôi
71Hạ
72tāngThang
73téngĐằng
74yīnÂn
75luōLa
76Tất
77hǎoHác
78Ô
79ānAn
80chángThường

nhacaiuytin24h.com

iwinios.app